Thứ Ba, 30 tháng 1, 2024

Thông số Modbus RS-485 biến tần INVT Goodrive20 GD20

 Cáp tín hiệu vặn xoắn 2 lớp chống nhiễu RS-485 24AWG 1 Pair ALTEK KABEL. Nhấp chọn chi tiết


Cáp tín hiệu vặn xoắn 2 lớp chống nhiễu RS-485 24AWG 1 Pair ALTEK KABELCáp xoắn chống nhiễu cho mạng Modbus RS-485 24AWG

Đường dẫn rút gọn: http://bit.do/modbus-gd20

Mối quan hệ tốc độ Baud và khoảng cách truyền

Mối quan hệ tốc độ Baud và khoảng cách truyền

Mạng modbus 1 biến tần

Mạng Modbus RS-485 có 1 biến tần

Mạng modbus nhiều biến tần

Mạng Modbus BusCấu hình mạng Bus
Hai đầu cuối được kết nối điện trở 120 Ohm
Mạng Modbus hình saoMạng Modbus hình sao
Điện trở 120 Ohm kết nối ở nút có chiều dài xa nhất ( nút 1# và 15# )

p00.18: Function restore parameter ( reset thông số)

P00.18
0:No operation
1:Restore the default value ( reset thông số về mặc định )
2:Clear fault records
3: Lock all function codes
P00.18 = 1( reset thông số về mặc định )

P14 Group Serial communication ( thông số truyền thông )

P14.00 local communication address ( địa chỉ )

Settings 1 to 247
Default: 1 ( Mặc định )
-> Chọn địa chỉ thiết bị

P14.01 Communication baud ratio  ( tốc độ truyền )

0: 1200 BPS
1: 2400 BPS
2: 4800 BPS
3: 9600 BPS
4: 19200 BPS
5: 38400 BPS
6: 57600 BPS
Default: 4 Baud rate 19200 ( Mặc định )

P14.02 Digital bit checkout

0: No check (N,8,1)for RTU
1: Even check (E,8,1)for RTU
2: Odd check (O,8,1)for RTU
3:No check (N,8,2)for RTU
4: Even check (E,8,2)for RTU
5: Odd check(O,8,2)for RTU
6: No check
N,7,1for ASCII
7: Even check
E,7,1for ASCII
8: Odd check
O,7,1for ASCII
9: No check
N,7,2for ASCII
10: Even check
E,7,2for ASCII
11: Odd check
O,7,2for ASCII
12: No check
N,8,1for ASCII
13: Even check
E,8,1for ASCII
14: Odd check
O,8,1for ASCII
15: No check
N,8,2for ASCII
16: Even check
E,8,2for ASCII
17: Odd check
O,8,2for ASCII
Default: 1 Modbus RTU mode, protocol <E, 8, 1> ( Mặc định )
-> chọn giao thức truyền thông modbus

P14.03 Communication answer delay

0~200ms
Default: 5 ( Mặc định )

P14.04 Communication overtime fault time

0.0(invalid),0.1~60.0s
Default: 0.0 ( Mặc định )

P14.05 Transmission fault processing

0:Alarm and stop freely
1:No alarm and continue to run
2:No alarm and stop according to the stop means(only
under the communication control)
3:No alarm and stop according to the stop means(under all
control modes)
Default: 0 ( Mặc định )

P00 Group Basic function group

P00.01 Run command channel ( chạy / dừng )

0: Keypad running command channel (“LOCAL/REMOT”
light off). Chạy dừng từ bảng điều khiển của biến tần

1:Terminal running command channel (“LOCAL/REMOT”
flickering): Chạy dừng từ bên ngoài của terminal đa năng


2: Communication running command channel (“LOCAL/REMOT” on);
–> P00.01 = 2 chạy / dừng từ mạng Modbus

P00.06 A frequency command selection ( lựa chọn tần số )

0:Keypad data setting: cài đặt từ bảng điều khiển của biến tần


8: MODBUS communication setting
The frequency is set by MODBUS communication. See P14
for detailed information.
–> P00.06 = 8 Lựa chọn tần số từ Modbus

7.3.1 RTU mode

7.3.1.1 Command code:03H Read 16 word

03H: đọc tối đa 16 words từ biến tần INVT


03H
correspond to binary 0000 0011,read N wordsWord(the Max. continuous reading is 16 words)
Command code 03H means that if the master read data from the inverter, the reading number depends on
the “data number” in the command code. The Max. Continuous reading number is 16 and the parameter
address should be continuous. The byte length of every data is 2 (one word). The following command format
is illustrated by hex (a number with “H” means hex) and one hex occupies one byte.

The command code is used to read the working stage of the inverter.
For example, read continuous 2 data content from0004H from the inverter with the address of 01H (read the
content of data address of 0004H and 0005H), the frame structure is as below:


RTU master command message (from the master to the inverter)
( plc gửi lệnh điều khiển đến biến tần )

  1. Thiết bị biến tần có địa chỉ trong mạng modbus là 1: 01H
  2. command code là  03H
  3. Địa chỉ vùng thanh ghi dữ liệu: 0004H = 00H ( byte cao) + 04H ( byte thấp)
  4. Số dữ liệu ( word ) cần đọc là 2: 0002H = 00H ( byte cao) + 02H ( byte thấp)

START

T1-T2-T3-T4

ADDR

01H

CMD

03H

High bit of the start address

00H

Low bit of the start address 

04H

High bit of data number 

00H

Low bit of data number 

02H

CRC low bit 

85H

CRC high bit 

CAH

END 

T1-T2-T3-T4

RTU slave response message (from the inverter to the master)
Biến tần gửi thông điệp trả lời cho master ( PLC )

  1. Thiết bị biến tần có địa chỉ trong mạng modbus là 1: 01H
  2. command code là  03H
  3. Dữ liệu của địa chỉ 0004H:
    – Byte cao: 13H
    – Byte thấp: 88H
    => dữ liệu: 1388H => giá trị thập phân: 5000
  4. Dữ liệu của địa chỉ 0005H:
    – Byte cao: 00H
    – Byte thấp: 00H
    => dữ liệu: 0000H => giá trị thập phân: 0000

START

T1-T2-T3-T4

ADDR

01H

CMD

03H

High bit of the start address 0004H

13H

Low bit of the start address 0004H

88H

High bit of the start address 0005H

00H

Low bit of the start address 0005H

00H

CRC low bit 

7EH

CRC high bit 

9DH

END 

T1-T2-T3-T4

 

 

7.3.1.2 Command code:06H Write 1 word

06H(correspond to binary 0000 0110), write one word(Word)
The command means that the master write data to the inverter and one command can write one data other
than multiple dates. The effect is to change the working mode of the inverter.

For example, write 5000 (1388H) to 0004H from the inverter with the address of 02H, the frame structure is as below:
Ví dụ: ghi 5000 ( thập phân) hoặc 1388H ( hex) đến vùng địa chỉ thanh ghi 0004H của biến tần có địa chỉ modbus 02h ( hex) hay địa chỉ 2


RTU master command message (from the master to the inverter)
PLC gửi lệnh điều khiển đến biến tần

  1. Thiết bị biến tần có địa chỉ trong mạng modbus là 1: 01H
  2. command code là  06H
  3. Địa chỉ của dữ liệu cần ghi:
    – Byte cao: 00H
    – Byte thấp: 04H
    => địa chỉ: 0004H => giá trị thập phân: 4
  4. Dữ liệu của địa chỉ 0004H:
    – Byte cao: 13H
    – Byte thấp: 88H
    => dữ liệu: 1388H => giá trị thập phân: 5000

START

T1-T2-T3-T4

ADDR

02H

CMD 

06H

High bit of writing data address 

00H

Low bit of writing data address 

04H

High bit of data content 

13H

Low bit of data content 

88H

CRC CHK low bit 

C5H


CRC CHK high bit 

6EH

END 

T1-T2-T3-T4

RTU slave response message (from the inverter to the master)
Biến tần gửi thông điệp trả lời cho master ( PLC )

START

T1-T2-T3-T4

ADDR

02H

CMD 

06H

High bit of writing data address 

00H

Low bit of writing data address 

04H

High bit of data content 

13H

Low bit of data content 

88H

CRC CHK low bit 

C5H


CRC CHK high bit 

6EH

END 

T1-T2-T3-T4

7.3.1.3 Command code 08H for diagnosis

Đang cập nhật

7.3.1.4 Command code: 10H, continuous writing

Đang cập nhật

7.3.2 ASCII mode

Xem tài liệu biến tần

7.4.2 The address instruction of other function in Modbus(vùng địa chỉ chức năng modbus của biến tần GD20)

Communication
control command

2000H

0001H:forward running
( chạy thuận )
0002H:reverse running
( chạy ngược )
0003H:forward jogging
( chạy Jog thuận )
0004H:reverse jogging
( chạy Jog nghịch )
0005H:stop
( dừng)
0006H:coast to stop (emergency stop)
0007H:fault reset
( xoá lỗi )
0008H:jogging stop

W ( write)

The address of the
communication n
setting value

2001H

Communication setting frequency(0~Fmax(unit:
0.01Hz))
( tần số cài đặt )

W ( write)

2002H

PID reference, range(0~1000, 1000 corresponds
to100.0% )

W ( write)

2003H

PID feedback, range(0~1000, 1000 corresponds
to100.0% )

W ( write)

2004H

Torque setting value (-3000~3000, 1000
corresponds to the 100.0% of the rated current
of the motor)

W ( write)

2005H

The upper limit frequency setting during forward
rotation(0~Fmax(unit: 0.01Hz))

W ( write)

2006H

The upper limit frequency setting during reverse
rotation(0~Fmax(unit: 0.01Hz))

W ( write)

2007H

The upper limit torque of electromotion torque
(0~3000, 1000 corresponds to the 100.0% of the
rated current of the motor)

W ( write)

2008H

The upper limit torque of braking torque
(0~3000, 1000 corresponds to the 100.0% of the
rated current of the motor

W ( write)

2009H

Special control command word
Bit0~1:=00:motor 1 =01:motor 2
=10:motor 3 =11:motor 4
Bit2:=1 torque control prohibit
=0: torque control prohibit invalid
Bit3: =1 power consumption clear
=0: no power consumption clear
Bit4: =1 pre-exciting
=0: pre-exciting prohibition
Bit5: =1 DC braking
=0: DC braking prohibition

W ( write)

200AH

Virtual input terminal command , range: 0x000~0x1FF

W ( write)

200BH

Virtual input terminal command , range:0x00~0x0F

W ( write)

200CH

Voltage setting value(special for V/F separation)
(0~1000, 1000 corresponds to the 100.0% of the
rated voltage of the motor)

W ( write)

200DH

Voltage setting value(special for V/F separation)
(0~1000, 1000 corresponds to the 100.0% of the
rated voltage of the motor)

W ( write)

200EH

AO output setting 2
(-1000~1000, 1000 corresponds to 100.0% )

W ( write)

SW 1 of the inverter

2100H

0001H:forward running
( xem trạng thái chạy thuận )

0002H:reverse running
( xem trạng thái chạy nghịch )
0003H:stop
( xem trạng thái dừng )
0004H:fault
0005H: POFF state
0006H: pre-exciting state

R(read)

SW 1 of the inverter

2101H

Bit0: =0:bus voltage is not established
=1:bus voltage is established
Bi1~2:=00:motor 1 =01:motor 2
=10:motor 3 =11:motor 4
Bit3: =0:asynchronous motor
=1:synchronous motor
Bit4:=0:pre-alarm without overload
=1:overload pre-alarm
Bit5~ Bit6:=00: keypad control
=01:terminal control
=10:communication control

R(read)

Fault code of the inverter

2102H

See the fault type instruction

R(read)

Identifying code of the inverter

2103H

GD20—–0x0106

R(read)

Operation frequency

3000H

Range: 0.00Hz~P00.03
( xem tần số hoạt động )

R(read)

Setting frequency

3001H

Range: 0.00Hz~P00.03

R(read)

Bus voltage

3002H

Range: 0~2000V

R(read)

Output voltage

3003H

Range: 0~1200V
( xem điện áp ngõ ra )

R(read)

Output current

3004H

Range: 0.0~3000.0A
( xem dòng điện làm việc )

R(read)

Operation speed

3005H

Range: 0~65535RPM
( xem tốc độ hoạt động )

R(read)

Output power

3006H

Range: -300.0~300.0%

R(read)

Output torque

3007H

Range: -250.0~250.0%

R(read)

Close loop setting

3008H

Range: -100.0%~100.0%

Close loop feedback

3009H

Range: -100.0%~100.0%

R(read)

PID setting

3008H

-100.0~100.0% (unit: 0.1%)

R(read)

PID feedback

3009H

-100.0~100.0% (unit: 0.1%

R(read)

Input IO

300AH

000~1FF

R(read)

Input IO

300BH

000~1FF

R(read)

AI 1

300CH

Range: 0.00~10.00V

R(read)

AI 2

300DH

Range: 0.00~10.00V

R(read)

AI 3

300EH

Range: 0.00~10.00V

R(read)

AI 4

300FH

Range: 0.00~10.00V

R(read)

Bảng thông số chức năng biến tần INVT GD20

Xem chi tiết tất cả thông số biến tần GD20, chọn đây

0 0 votes

Đánh giá bài viết

0 nhận xét:

Đăng nhận xét